Máy đo sơ vữa động mạch VS-1500N

Giá bán: Liên hệ

    Mô tả ngắn

    Tên sản phẩm: Máy đo sơ vữa động mạch VS-1500N
      Mã sản phẩm: VaSera VS-1500N
      Nhà sản xuất: FUKUDA
      Xuất xứ: Nhật Bản
      Bảo hành:
      Đơn vị tính : VND
     Tình trạng:có hàng
     Thuế VAT:Giá đã bao gồm thuế VAT
      Khuyến mãi: 

     

      Thông tin khuyến mãi

    Mô tả sản phẩm
    Việc phòng ngừa ban đầu các bệnh liên quan đến sự sống còn và hội chứng chuyển hóa là quan trọng, bởi vì các bệnh có thể gây ra nhồi máu cơ tim và xơ cứng động mạch

     

    Chỉ số mạch máu tim – mắt cá chân, độc lập với huyết áp

    Đo dạng sóng BP

     

    Chỉ số CAVI (Chỉ số mạch máu tim – mắt cá chân)

    Chỉ số CAVI là mức độ trơn từ tim tới mắt cá chân.

    Chỉ số này độc lập với sự dao động của huyết áp, và nó sẽ tăng cao hơn khi động mạch xơ cứng hơn. Cần chú ý rằng một bệnh lý liên quan đến độ đàn hồi của động mạch, là một thông số có thể xác định bệnh thiếu máu cục bộ và biến chứng tim mạch trong tương lai.

     

    Kết quả chắc chắn:

    Phép đo huyết áp không can thiệp NIBP (phương pháp dao động) đôi khi không chính xác do sự co cơ quá mức và hệ thần kinh. Nhưng chỉ sô CAVI bắt nguồn từ một hằng số β, và vì vậy mà bác sĩ có thể thu được kết quả chính xác từ nó.

     

    Chỉ số CAVI-đầu gối:

    Cảm biến đầu gối (phụ kiện tùy chọn) làm giảm ảnh hưởng của sự rung cơ các chi trong quá trình đo.

     

    In tuổi khi đo mạch máu:

    VS-1500N in ra đồ thị tuổi đối chứng chỉ số CAVI, giúp cho bác sĩ/ bệnh nhân biết mức xơ cứng mạch máu khi so sánh với độ tuổi.

     

    CAVI chuẩn:

    CAVI < 8.0 Trong dải bình thường
    8.0 ≤ CAVI < 9.0 Đang trong ranh giới.
    9.0 ≤ CAVI Có khả năng xơ vữa động mạch

     

     

    Chỉ số cánh tay – mắt cá chân

    Cho biết mức độ hẹp, tắc ở động mạch ngoại vi.

    Chỉ số ABI chỉ mức độ hẹp bên dưới động mạch chi. Phát hiện sớm bệnh động mạch ngoại vi rất quang trọng bởi vì nó là nguyên nhân chính dẫn tới một chuỗi bệnh tim và mạch máu não.

    Chỉ số ABI tiêu chuẩn (dựa vào tiêu chuẩn chẩn đoán AHA/ ACC 2005)

    1.3 ≤ ABI Không thể ép được
    1.00 ≤ ABI ≤ 1.29 Bình thường
    0.91 ≤ ABI ≤ 0.99 Trên ranh giới (đang nghi ngờ)
    0.41 ≤ ABI ≤ 0.90 Bệnh ngoại vi nhẹ đến vừa phải.
    ABI ≤ 0.40 Bệnh động mạch ngoại vi nặng

     

    Cơ cấu an toàn

    VS-1500N bơm hơi vào bao huyết áp tay phải và tay trái tách biệt nhau để tránh dòng máu bị chia cắt ở các chi trong khi đo.

     

    Chỉ số TBI (thân ngón chân cái)

    Dùng bao huyết áp ngón chân cái, bạn có thể đo huyết áp ở ngón chân cái và thu được chỉ số TBI. TBI có thể dùng cho bệnh nhân bị vôi hóa hoặc tắc động mạch chi dưới nghiêm trọng, nó rất khó phát hiện dạng sóng huyết áp.

     

    Thông số kĩ thuật máy VS-1500N.

     

    Màn hình màu Màn LCD
    640 x 480 chấm
    Máy in Phương thức in Đầu in nhiệt 8 chấm/mm.
    Tốc độ in 5, 10, 12.5, 25, 50 mm/s ± 3%
    ECG Đạo trình Kiểm tra sóng xung/BP: 1 đạo trình
    Kiểm tra ECG: ECG 12 đạo trình chuẩn (tùy chọn)
    Độ nhạy chuẩn 10mmV
    Thay đổi độ nhạy 1/4, 1/2, 1, 2, tự động
    Điện áp lệch chế độ chung và chế độ vi sai

    (điện áp điện cực – da)

    ± 550 mV hoặc hơn
    Đặc tính sóng sin 0.05 ~ 150 Hz, trong -3dB
    Đặc tính tần số thấp (thời gian không đổi) 3.2s hoặc hơn
    CMRR 103 dB hoặc hơn
    Trở kháng đầu vào 50 MΩ hoặc hơn
    Nhiễu bên trong RTI, 30µ Vpp max
    Bộ lọc AC 50/60 Hz (max -20dB)
    Cơ: 25/35Hz -3dB (-6dB/oct)
    Dịch tần: 0.25Hz/0.5Hz trong -3dB
    Đặc tính tần số cao: 75/100/150 Hz
    PCG Đáp ứng tần số Lọc L: 50Hz (-6dB/oct)
    Lọc PWV: 165-280Hz trong -3dB
    Máy ghi mạch Đáp ứng tần số 0.08 ~ 20Hz trong -3dB
    NIBP Dải đo 0 – 300 mmHg
    Khoảng chia độ 1 mmHg
    Độ chính xác áp lực ± 3 mmHg
    Phát hiện áp lực Cảm biến áp suất bán dẫn
    Cân bằng không Cân bằng tự động
    Phương thức đo Dao động
    Dải đo NIBP 20 – 280 mmHg
    Phương thức bơm hơi Bơm hơi tự động bởi máy bơm
    Phương thức xả hơi Xả tự động bằng van điện từ
    Thiết bị an toàn Trên 330 mmHg
    10 mmHg trong khoảng thời gian lâu hơn 130s
    Khe cắm card CF Card flash gọn nhẹ, kiểu I/II
    Kết nối cổng nối tiếp Tương thích RS-232C
    Kết nối mạng LAN IEEE 802.3, 10BASE-T
    Kết nối máy in USB (tùy chọn máy in Fukuda)
    Chuẩn an toàn IEC 60601-1: 1988
    Bảo vệ sốc điện Loại I
    NIBP, đầu vào ECG, đầu vào PCG, đầu vào biểu đồ mạch Kiểu CF
    Môi trường hoạt động Nhiệt độ 10 ~ 40 oC
    Độ ẩm 25 ~ 95 % (không có ngưng tụ)
    Môi trường lưu trữ Nhiệt độ -10 ~ +60 oC
    Độ ẩm 25 ~ 95 % (không có ngưng tụ)
    Nguồn điện 100-240V AC 50/60Hz 120 VA
    Kích thước LCD đóng: 340(W) x 342(D) x 109(H) mm
    LCD mở: 340(W) x 342(D) x 314(H) mm
    Trọng lượng Xấp xỉ 8.0kg